Tổng thể
KHUNG GẦM & ĐỘNG CƠ
Lốp xe
Lốp xe
    MÀU SẮC & TRANG TRÍ

    Màu sắc và trang trí

    Đây là các màu chuẩn của THACO sẵn có cho sản phẩm xe này. Bạn vẫn có thể yêu cầu chúng sơn màu sắc khác tùy theo nhu cầu của khách hàng

    NextPrev
    THÔNG SỐ KỸ THUẬT
    THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE BUS THACO TB95S

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    TB95S-W240

    KHUNG GẦM

    THACO

    ĐỘNG CƠ

    Kiểu

    WP7.240E30

    Loại

    Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước

    Dung tích xi lanh

    7140 cc

    Đường kính x Hành trình piston

    108 x 130 (mm)

    Công suất cực đại/Tốc độ quay

    240 (PS)/2300 (vòng/phút)

    Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

    900 N.m /1200 - 1700 (vòng/phút)

    TRUYỀN ĐỘNG

    Ly hợp

    01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

    Hộp số

    Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

    Tỷ số truyền chính

    ih1 = 6,35; ih2 = 3,27; ih3 = 1,77; ih4 = 1,00; ih5 = 0,81; iR = 5,42

    HỆ THỐNG LÁI

    Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực

    HỆ THỐNG PHANH

    Kiểu tang trống, dẫn động khí nén 02 dòng độc lập

    HỆ THỐNG TREO

    Trước

    Phụ thuộc, phần tử đàn hồi là bầu hơi, giảm chấn thuỷ lực

    Sau

    Phụ thuộc, phần tử đàn hồi là bầu hơi, giảm chấn thuỷ lực

    LỐP XE

    Trước/Sau

    10R22.5/Dual 10R22.5

    KÍCH THƯỚC

    Kích thước tổng thê (DxRxC)

    9460 x 2440 x 3350 (mm)

    Vết bánh trước

    2020 (mm)

    Vết bánh sau

    1860 (mm)

    Chiều dài cơ sở

    4600 (mm)

    Khoảng sáng gầm xe

    160 (mm)

    TRỌNG LƯỢNG

    Trọng lượng không tải

    9500 (kG)

    Trọng lượng toàn bộ

    13500 (kG)

    Số người cho phép chở (kể cả người lái)

    39

    ĐẶC TÍNH

    Khả năng leo dốc

    33 %

    Bán kính quay vòng nhỏ nhất

    9,3 (m)

    Tốc độ tối đa

    117 (km/h)

    Dung tích thùng nhiên liệu

    150 (lít)