Tổng quan xe khách thành phố 60 chỗ
NGOẠI THẤT
Tổng quan
Tổng quan

Thaco Meadow 89CT dòng xe City Bus thành phố với mục tiêu phát triển giao thông công cộng hiện đại, bền vững với kiểu dáng hoàn toàn mới, trang thiết bị hiện đại, nội thất tiện nghi thoải máithoáng mát, ứng dụng công nghệ mới theo tiêu chuẩn châu Âu, trang bị động cơ Euro IV, mạnh mẽ và thân thiện với môi trường.

Thaco Meadow 89CT là dòng xe City Bus đầu tiên tại thị trường Việt Nam trang bị động cơ đặt phía sau, sàn thấp thuận tiện lên xuống, hệ thống treo trước độc lập & phanh đĩa kết hợp với 6 bầu hơi êm dịu, 23 chổ ngồi bố trí khoang phục vụ cho người khuyết tật.

  • Đèn trướcĐèn trước

    Thiết kế nhận diện hoàn toàn mới, sử dụng đèn pha Halogen Projector tích hợp đèn Led chạy ban ngày. Điểm nhấn mảng màu đen nổi bật làm bật lên logo “Chữ T” của sản phẩm.

    Đèn vị trí một dải gồm 24 đèn Led nhỏ.

    Đèn xi nhan gồm 08 đèn Led.

  • Đèn sauĐèn sau

    Thiết kế mới dạng ngũ giác cách điệu, kết hợp hài hòa giữa các đèn tạo nên sự thẩm mỹ, hiện đại sang trọng.

NỘI THẤT
Khoang lái
Khoang lái

Thiết kế tinh giản không kém phần tiện nghi, không gian lái thoáng, rộng rãi, tách biệt, tạo cảm giác thoái mái nhất cho tài xế trên mọi hành trình.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THACO CITY TB89CT

(Xe khách thành phố 60 chỗ)

KÍCH THƯỚC

 

 

Kích thước tổng thể (D x R x C)

mm

8.950 x 2.300 x 3.105

Vệt bánh trước / sau

mm

1.918/1.775

Chiều dài cơ sở

mm

4.300

Khoảng sáng gầm xe

mm

145

TRỌNG LƯỢNG

 

 

Trọng lượng không tải

kg

7.450

Trọng lượng toàn bộ

kg

11.350

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Chỗ

60 (24 ngồi + 36 đứng)

ĐỘNG CƠ

 

 

Tên động cơ

 

WP4.6NQ220E40

Loại động cơ

 

Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh

cc

4.580

Đường kính x hành trình piston

mm

108 x 125

Công suất cực đại/ tốc độ quay

Ps/(vòng/phút)

220 / 2300

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm/(vòng/phút)

800 / 1.200 ~ 1.900

TRUYỀN ĐỘNG

 

 

Ly hợp

 

01 đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số

 

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền chính

 

 

ih1 = 6,72; ih2 = 4,03; ih3 = 2,42; ih4 = 1,54; ih5 = 1,00;  iR = 6,16

Tỷ số truyền cuối

 

4.33

HỆ THỐNG LÁI

 

Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

Phanh chính

 

Trước: phanh đĩa

Sau: phanh tang trống, dẫn động khí nén hai dòng

Phanh dừng

 

Loại tang trống, khí nén + lò xo tích năng, tác động lên các bánh xe sau.

Phanh hỗ trợ

 

Phanh khí xả

HỆ THỐNG TREO

 

 

Trước

 

Kiểu độc lập, 2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực

Sau

 

Kiểu phụ thuộc, 4 bầu hơi, 4 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

LỐP XE

 

 

Trước/ sau

 

245/70R19.5/Dual 245/70R19.5

ĐẶC TÍNH

 

 

Khả năng leo dốc

%

54

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

 8.6

Tốc độ tối đa

km/h

90

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

120